Learn English, Hoc Tieng Anh Giao Tiep, Hoc Tieng Anh Online Mien Phi, Hoc Tieng Anh Tren Mang

Archive


Archive for the ‘English Grammar’ Category

TỈNH LƯỢC – Rút gọn

February 20th, 2009

(Astractions) Trong các hội thoại thường ngày, các trợ động từ thường được tỉnh lược. Nhưng trong văn viết, việc dung tỉnh lược nên được hạn chế. Dưới đây là các thể tĩh lược chính trong tiếng Anh. 1. Pronoun + Auxiliary or Defective/Modal Verbs (Đại danh từ + trợ động từ) I’ve = I [...]

Read More >>

Author: vietesl Categories: English Grammar Tags:

Bảng động từ bất quy tắc (Irregular verbs)

February 20th, 2009

IRREGULAR VEBS (Bảng Động từ bất quy tắc) abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại arise arose arisen phát sinh awake awoke awoken đánh thức, thức be was/were been thì, là, bị. ở bear bore borne mang, chịu dựng become became become trở nên befall befell befallen xảy đến begin began begun bắt [...]

Read More >>

Author: vietesl Categories: English Grammar Tags:

PHÂN ĐỘNG TỪ (ĐỘNG TÍNH TỪ)

February 20th, 2009

(Participles) 1. Định nghĩa: Phân động từ là từ do động từ tạo ra và nó có đặc tính như một tính từ. 2. Các dạng của Phân động từ: ACTIVE (Chủ động) PASSIVE (Bị động) a/ PRESENT ….. writing being written b/ PAST ….. writing written c/ PERFECT ….. having written having been written [...]

Read More >>

Author: vietesl Categories: English Grammar Tags:

TRẠNG TỪ (PHÓ TỪ)

February 20th, 2009

(Adverbs) 1. Định nghĩa: Trạng từ dùng để tính chất/phụ nghĩa cho một từ loại khác trừ danh từ và đại danh từ. 2. Phân loại trạng từ. Trạng từ có thể được phân loại theo ý nghĩa hoặc theo vị trí của chúng trong câu. Tuỳ theo ý nghĩa chúng diễn tả, trạng từ [...]

Read More >>

Author: vietesl Categories: English Grammar Tags:

SO SÁNH

February 20th, 2009

(Comparisons) 1. So sánh ngang/bằng nhau. Hình thức so sánh bằng nhau được thành lập bằng cách thêm “as” vào trước và sau tính từ: AS + adj/adv +AS Ví dụ: John is as tall as his father. This box is as heavy as that one 2. So sánh hơn/kém. Hình thức so sánh bậc [...]

Read More >>

Author: vietesl Categories: English Grammar Tags:

TÍNH TỪ

February 20th, 2009

(Adjectives) 1. Định nghĩa: Tính từ là từ dùng đẻ phẩm định cho danh từ bằng cách miêu tả các dặc tính của sự vật mà danh từ đó đại diện 2. Phân loại tính từ: Tính từ có thể được phân loại theo vị trí hoặc chức năng: 2.1 Tính từ phân loại theo [...]

Read More >>

Author: vietesl Categories: English Grammar Tags:

MẠO TỪ

February 20th, 2009

1 Định nghĩa: Mạo từ là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối tượng xác định hay không xác định. Chúng ta dùng “the” khi danh từ chỉ đối tượng được cả người nói lẫn người nghe biết rõ đối tượng nào đó. Ngược lại, khi [...]

Read More >>

Author: vietesl Categories: English Grammar Tags:

A&P

February 20th, 2009

U.S. grocery chain, originally The Great Atlantic and Pacific Tea Company, founded 1859 by George Huntington Hartford and George Gilman.

Read More >>

Author: vietesl Categories: English Grammar Tags:

a priori

February 20th, 2009

1710, “from cause to effect” (a logical term, in ref. to reasoning), from L., lit. “from what comes first,” from priori, abl. of prior “first” (see prior (adj.)). Used loosely for “in accordance with previous knowledge” (1834).

Read More >>

Author: vietesl Categories: English Grammar Tags:

a capella

February 20th, 2009

1876, earlier alla capella (1847), from It., “in the manner of the chapel,” lit. “according to the chapel,” from cappella “chapel.” Originally in ref. to older church music (pre-1600) which was written for unaccompanied voices; applied 20c. to unaccompanied vocal music generally.

Read More >>

Author: vietesl Categories: English Grammar Tags: