1/Hình thức Chủ từTúc từ Số ít Ngôi thứ nhất I/Me Ngôi thứ hai You/You Ngôi thứ ba He/She/It Him/Her/It ——————————————————————————————- Số nhiều Ngôi thứ nhất We/Us Ngôi thứ hai You/You Ngôi thứ ba They/Them ·Hình thức cũ của ngôi thứ hai số ít là Thou (chủ từ), Thee (túc từ) ·He dùng cho nam [...]
Read More >>
·Who (đại từ) ·Whom (đại từ) ·What (đại từ và tính từ) ·Which (đại từ và tính từ) ·Whose (đại từ và tính từ) Ví dụ minh hoạ a) Who -Who told him the news? (Ai báo tin cho anh ta?) -Do you know who damaged my car? (Bạn có biết ai làm hỏng xe [...]
Read More >>
1/Để đặt phó từ có hai vần trở lên dới hình thức so sánh và cực cấp , ta thêm more và most Trước phó từ. Chẳng hạn, Calmly (Bình tĩnh) – More calmly (bình tĩnh hơn) – Most calmly (bình tĩnh nhất), Luckily (may mắn) – More luckily (may mắn hơn), Most luckily (may [...]
Read More >>
Tổng quan về phó từ Phó từ là từ bổ sung thông tin về thời gian, nơi chốn, mức độ, cách thức… cho một động từ, một tính từ, một cụm từ hoặc một phó từ khác . ·Phó từ chỉ cách thức (Adverbs of manner): Slowly (chậm chạp), quickly (một cách nhanh nhẹn), joyfully [...]
Read More >>
1/Có 3 cấp so sánh: Cấp nguyên So sánh hơnCực cấp TallTallerTallest HonestMore honestMost honest 2/Quy tắc Có hai cách tạo hình thức so sánh hơn và cực cấp cho tính từ. a) Thêm er (so sánh hơn) và est (cực cấp) sau: ·Mọi tính từ một vần.Chẳng hạn, Fast (nhanh) – Faster (nhanh hơn) [...]
Read More >>
Tổng quan về Tính từ chỉ phẩm chất 1/ Tính từ chỉ phẩm chất không thay đổi theo giống và số của danh từ. Ví dụ: – An old woman (Một bà lão) & Old women (Các bà lão) – An old man (Một ông lão) & Old men (Các ông lão) 2/ Vị trí [...]
Read More >>
Khi có một cụm từ (phrase) hoặc mệnh đề (clause) theo sau “sở hữu chủ”. Ví dụ: – I want to know the house of the girl in uniform (Tôi muốn biết nhà của cô gái mặc đồng phục) – They are speaking to the father of the young man they met at the airport [...]
Read More >>
Sở hữu cách (possessive case) chủ yếu dùng cho người, quốc giahoặc động vật.Đôi khi người ta cũng dùng sở hữu cách trong các trường hợp sau đây: The tree‘s branches (các cành cây) = The branches of the tree The yacht‘s mast (cột thuyền buồm) = The mast of the yacht The company‘s profits [...]
Read More >>
‘s dùng cho danh từ số ít, danh từ số nhiều không tận cùng bằng ‘s, từ sau cùng trong danh từ kép, hoặc sau từ viết tắt: Ví dụ: The chemist‘s (shop) (cửa hàng dợc phẩm) Children‘s toys (đồ chơi của trẻ em) My sister‘s friend (bạn của chị tôi) Peter‘s suitcase (va li [...]
Read More >>
Tổng quan: 1/ Đặc điểm của danh từ đếm được: ·Chỉ những gì đếm được, chẳng hạn nh a sandwich (một cái bánh xăng-uych), two sandwiches (hai cái bánh xăng-uych), a dog (một con chó), threedogs (ba con chó),a friend (một người bạn), ten friends (mời người bạn), a cup of tea (một tách trà), [...]
Read More >>