Background: This ESL podcast is about a movie review. Here we discuss a movie that we have recently seen called “The Weatherman”. Learn about our thoughts on the movie while learning excellent words and phrases for your english learning. Which kind of movies do you like? Tell us on the discussion forum linked below.
Movie [...]
Read More >>
![]()
Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
My (của tôi)Mine (của tôi)
Your (của anh/chị)Yours (của anh/chị)
His/Her/ItsHis/Hers
(của anh ta/cô ta/nó)(của anh ấy/cô ấy)
Our (của chúng ta/chúng tôi)Ours (của chúng ta/chúng tôi)
Your (của các anh chị)Yours (của các anh chị)
Their (của [...]
Read More >>
– Myself (chính tôi)
– Yourself (chính anh/chị)
– Himself (chính nó/anh ấy)
– Herself (chính cô ấy)
– Itself (chính nó)
– Ourselves (chính chúng tôi/chúng ta)
– Yourselves (chính các anh/các chị)
– Themselves (chính họ/chúng nó).
1/Myself, yourself .. .. giữ vai [...]
Read More >>
![]()
1/Hình thức
Chủ từTúc từ
Số ít Ngôi thứ nhất I/Me
Ngôi thứ hai You/You
Ngôi thứ ba He/She/It Him/Her/It
——————————————————————————————-
Số nhiều Ngôi thứ nhất We/Us
Ngôi thứ hai You/You
Ngôi thứ ba They/Them
·Hình thức cũ của ngôi thứ hai số ít [...]
Read More >>
![]()
·Who (đại từ)
·Whom (đại từ)
·What (đại từ và tính từ)
·Which (đại từ và tính từ)
·Whose (đại từ và tính từ)
Ví dụ minh hoạ
a) Who
-Who told him the news? (Ai báo tin cho anh ta?)
-Do you know who damaged [...]
Read More >>
![]()
1/Để đặt phó từ có hai vần trở lên dới hình thức so sánh và cực cấp , ta thêm more và most Trước phó từ.
Chẳng hạn, Calmly (Bình tĩnh) – More calmly (bình tĩnh hơn) – Most calmly (bình tĩnh nhất), Luckily (may mắn) – More luckily (may mắn hơn), [...]
Read More >>
![]()
Tổng quan về phó từ
Phó từ là từ bổ sung thông tin về thời gian, nơi chốn, mức độ, cách thức… cho một động từ, một tính từ, một cụm từ hoặc một phó từ khác .
·Phó từ chỉ cách thức (Adverbs of manner): Slowly (chậm chạp), [...]
Read More >>
![]()
1/Có 3 cấp so sánh:
Cấp nguyên So sánh hơnCực cấp
TallTallerTallest
HonestMore honestMost honest
2/Quy tắc
Có hai cách tạo hình thức so sánh hơn và cực cấp cho tính từ.
a) Thêm er (so sánh hơn) và est (cực cấp) sau:
·Mọi tính từ [...]
Read More >>
![]()
Tổng quan về Tính từ chỉ phẩm chất
1/ Tính từ chỉ phẩm chất không thay đổi theo giống và số của danh từ.
Ví dụ:
- An old woman (Một bà lão) & Old women (Các bà lão)
- An old man (Một ông lão) & Old men (Các [...]
Read More >>
![]()
Khi có một cụm từ (phrase) hoặc mệnh đề (clause) theo sau “sở hữu chủ”.
Ví dụ:
– I want to know the house of the girl in uniform (Tôi muốn biết nhà của cô gái mặc đồng phục)
– They are speaking to the father of the young man they [...]
Read More >>