Learn English, Hoc Tieng Anh Giao Tiep, Hoc Tieng Anh Online Mien Phi, Hoc Tieng Anh Tren Mang

Archive


Archive for the ‘English Grammar’ Category

Unit 07. Numbers (Số)

June 1st, 2010

Có hai loại số trong tiếng Anh: số đếm (cardinal numbers) và số thứ tự (ordinal numbers). I. Số đếm (Cardinal Numbers) Số đếm (Cardinal Numbers) la số dùng để đếm người, vật, hay sự việc. Có 30 số đếm cơ bản trong tiếng Anh: 1 : one 16 : sixteen 2 : two 17 [...]

Read More >>

Author: admin Categories: English Grammar Tags: ,

Unit 06. Adjectives (Tính từ)

June 1st, 2010

ADJECTIVES Tính từ trong tiếng Anh gọi là Adjective. Tính từ là từ dùng để chỉ tính chất, màu sắc, trạng thái,… Tính từ được dùng để mô tả tính chất hay cung cấp thêm thông tin cho danh từ. Để nói : Quyển sách màu đỏ ta nói The book is red. Trong câu [...]

Read More >>

Author: admin Categories: English Grammar Tags: ,

Unit 05. Simple present tense (Thì hiện tại đơn giản)

June 1st, 2010

Khi nói và viết tiếng Anh còn phải quan tâm đến các thì (tense) của nó. Động từ là yếu tố chủ yếu trong câu quyết định thì của câu, tức là nó cho biết thời điểm xảy ra hành động. Simple Present Tense Simple Present là thì hiện tại đơn. Các câu và cách [...]

Read More >>

Unit 04. Pronouns ( Đại từ)

June 1st, 2010

I. Các loại đại từ Đại từ (pronoun) là từ dùng thay cho một danh từ. Đại từ có thể được chia thành 8 loại: 1. Đại từ nhân xưng (personal pronouns) 2. Đại từ sở hữu (possessive pronouns) 3. Đại từ phản thân (reflexive pronouns) 4. Đại từ chỉ định (demonstrative pronouns) 5. Đại [...]

Read More >>

Author: admin Categories: English Grammar Tags: ,

Unit 03. Verbs and sentences (Động từ và câu)

June 1st, 2010

Động từ (Verb) Động từ trong tiếng Anh gọi là Verb. Động từ là từ dùng để chỉ hoạt động. Động từ là từ loại có rất nhiều biến thể. Động từ chưa biến thể gọi là động từ nguyên thể (Infinitive), các động từ nguyên thể thường được viết có to đi trước. Ví [...]

Read More >>

Author: admin Categories: English Grammar Tags: , ,

Unit 02. Nouns and Ariticles (Danh từ và mạo từ )

June 1st, 2010

Có 8 từ loại trong tiếng Anh: 1. Danh từ (Nouns): Là từ gọi tên người, đồ vật, sự việc hay nơi chốn. Ex: teacher, desk, sweetness, city 2. Đại từ (Pronouns): Là từ dùng thay cho danh từ để không phải dùng lại danh từ ấy nhiều lần. Ex: I, you, them, who, that, [...]

Read More >>

Author: admin Categories: English Grammar Tags:

Unit 01. Từ loại

June 1st, 2010

Có 8 từ loại trong tiếng Anh: 1. Danh từ (Nouns): Là từ gọi tên người, đồ vật, sự việc hay nơi chốn. Ex: teacher, desk, sweetness, city 2. Đại từ (Pronouns): Là từ dùng thay cho danh từ để không phải dùng lại danh từ ấy nhiều lần. Ex: I, you, them, who, that, [...]

Read More >>

Author: admin Categories: English Grammar Tags:

Movie Review | ESL Podcast

August 26th, 2009

Background: This ESL podcast is about a movie review. Here we discuss a movie that we have recently seen called “The Weatherman”. Learn about our thoughts on the movie while learning excellent words and phrases for your english learning. Which kind of movies do you like? Tell us on the discussion forum linked below. Movie [...]

Read More >>

Author: admin Categories: English Grammar Tags:

Đại từ và tính từ sở hữu

February 23rd, 2009

Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu My (của tôi)Mine (của tôi) Your (của anh/chị)Yours (của anh/chị) His/Her/ItsHis/Hers (của anh ta/cô ta/nó)(của anh ấy/cô ấy) Our (của chúng ta/chúng tôi)Ours (của chúng ta/chúng tôi) Your (của các anh chị)Yours (của các anh chị) Their (của họ/chúng nó)Theirs (của họ/chúng nó) Ví dụ: – This [...]

Read More >>

Author: vietesl Categories: English Grammar Tags:

Đại từ phản thân

February 23rd, 2009

– Myself (chính tôi) – Yourself (chính anh/chị) – Himself (chính nó/anh ấy) – Herself (chính cô ấy) – Itself (chính nó) – Ourselves (chính chúng tôi/chúng ta) – Yourselves (chính các anh/các chị) – Themselves (chính họ/chúng nó). 1/Myself, yourself .. .. giữ vai trò túc từ của một động từ, khi chủ từ [...]

Read More >>

Author: vietesl Categories: English Grammar Tags: